Dịch

coregent

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người cai trị chung, tức là một người đồng nhiếp chính theo nghĩa ngày nay hiếm có của từ đódanh từA joint ruler, that is, a joint regent in a now-rare sense of that word.
  2. Người đồng nhiếp chính, tức là một người cai trị chung thay thế cho một người cai trị không thể hành độngdanh từA joint regent, that is, a joint substitute ruler for a ruler who cannot act.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coregentDạng gốc (base form)
  2. coregentsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI