cordiform
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hình trái timtính từHeart-shaped.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cordiformDạng gốc (base form)
- more cordiformSo sánh hơn (comparative)
- most cordiformSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cordiform uterusdanh từ | danh từ | Tử cung hai sừng không hoàn chỉnh có vết lõm hình nêm nằm ở đáy tử cung |
| cordiform projectiondanh từ | danh từ | Phép chiếu bản đồ hình trái tim |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cordiformVí dụ
- "" , .