Nghĩa chính
- Người phụ nữ tán tỉnh hoặc chơi đùa với tình cảm của mọi ngườidanh từA woman who flirts or plays with people's affections.
- Các loài chim ruồi thuộc chi Lophornisdanh từAny hummingbird in the genus Lophornis.
- Liên quan đến kiểu trang phục nữ tính có ruy băng, diềm xếp nếp và nơtính từOf or relating to a feminine style of clothing involving ribbons, frills, and bows.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coquetteDạng gốc (base form)
- coquettesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spangled coquettedanh từ | danh từ | Lophornis stictolophus, một loài chim ruồi trochilid ở Nam Mỹ |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcoquette
Họ từ (word family)
cùng gốc coquette- coquetterNgười tán tỉnh; một người quyến rũdanh từ
- coquetryHành vi quyến rũ; hành động được thiết kế để kích thích sự chú ý khiêu dâm mà không có ý định đáp lại những cảm xúc đó (chủ yếu là của phụ nữ đối với nam giới); trêu chọc tán tỉnhdanh từ
- coquettishKhêu gợi, làm dángtính từ
- coquettishnessXem coquettedanh từ
Ví dụ
- , — , « ,» .
- , , , , ( !) . […]”
- , , . , .