Nghĩa chính
- Cây mỹ nhândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reddish-orange colour; poppy.
- Có màu anh túc đỏ camtính từHaving a reddish-orange poppy colour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coquelicotDạng gốc (base form)
- coquelicotsSố nhiều (plural)
- more coquelicotSo sánh hơn (comparative)
- most coquelicotSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , ; , .
- , , , .
- ' , , .'
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcoquelicot“red poppy”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha