copyleft
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bản quyền ngượcdanh từkhông đếm được (uncountable)The philosophy of using copyrights to enforce freedom of information, especially software source code.
- Cấp phép theo giấy phép copyleftđộng từngoại động từ (transitive)To license under a copyleft license.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- copyleftNguyên thể (infinitive)
- copyleftsSố nhiều (plural)
- copyleftedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- copyleftingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| weak copyleftdanh từ | danh từ | Dạng copyleft trong đó không phải tất cả các tác phẩm phái sinh đều kế thừa giấy phép copyleft |
| copyleft symboldanh từ | danh từ | Biểu tượng 🄯, biểu tượng bản quyền được phản chiếu theo chiều ngang, biểu thị copyleft |
| strong copyleftdanh từ | danh từ | Dạng copyleft trong đó tất cả các tác phẩm phái sinh đều kế thừa giấy phép copyleft |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bản quyền ngược
- không đếm được (uncountable)A software license that follows this philosophy.
Họ từ (word family)
cùng gốc copyleftTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .
- .