Dịch

copyleft

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bản quyền ngượcdanh từkhông đếm được (uncountable)The philosophy of using copyrights to enforce freedom of information, especially software source code.
  2. Cấp phép theo giấy phép copyleftđộng từngoại động từ (transitive)To license under a copyleft license.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. copyleftNguyên thể (infinitive)
  2. copyleftsSố nhiều (plural)
  3. copyleftedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. copyleftingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

weak copyleftdanh từDạng copyleft trong đó không phải tất cả các tác phẩm phái sinh đều kế thừa giấy phép copyleft
copyleft symboldanh từBiểu tượng 🄯, biểu tượng bản quyền được phản chiếu theo chiều ngang, biểu thị copyleft
strong copyleftdanh từDạng copyleft trong đó tất cả các tác phẩm phái sinh đều kế thừa giấy phép copyleft

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bản quyền ngược
  1. không đếm được (uncountable)A software license that follows this philosophy.

Họ từ (word family)

cùng gốc copyleft

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI