Nghĩa chính
- Sửa lỗi chính tả, ngữ pháp, định dạng, v.v. của tài liệu in và chuẩn bị cho việc sắp chữ, in ấn hoặc xuất bản trực tuyếndanh từkhông đếm được (uncountable)The correction of the spelling, grammar, formatting, etc. of printed material and preparation of it for typesetting, printing, or online publishing.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)