rewriting
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự viết lại, bản viết lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process or result of writing again; a rewrite.
- Phép thay thế số hạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of wide range of potentially non-deterministic methods of replacing subterms of a formula with other terms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rewritingDạng gốc (base form)
- rewritingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Đảng Cộng hòa đã điên cuồng viết lại luật bầu cử tiểu bang để đảm bảo rằng các tiểu bang có thể phớt lờ ý nguyện của cử tri.
- .Hãy thử viết lại điều này ở ngôi thứ ba.
- .Judy đã dành hàng giờ liền để viết và viết lại bài luận của mình.