Dịch

copra

danh từ (noun)
US/ˈkɒ.pɹə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cùi dừa khôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The dried kernel of the coconut, from which coconut oil is extruded.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. copraDạng gốc (base form)
  2. coprasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , 5,170 . 1989 2,000, , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nhacopra
  2. từ tiếng Malayalamകൊപ്രkopra

AI