Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
copractitioner
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Học viên làm việc chung với người khác
danh từ
A practitioner who works jointly with another.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
copractitioner
Dạng gốc
(base form)
copractitioner
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
co-
+
practitioner
AI
1
Học viên làm việc chung với người khác
1
Học viên làm việc chung với người khác
1
Học viên làm việc chung với người khác