Dịch

copland

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thế giới của cảnh sát và hoạt động của cảnh sátdanh từkhông đếm được (uncountable)The world of police officers and police activity.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mảnh đất tận cùng ở một điểm hoặc một góc nhọn
  1. A piece of ground terminating in a point or acute angle.

Nguồn gốc (etymology)

cop“summit, hilltop”land

Ví dụ

  • . .
  • th'surface , , , Ecchoes .
  • , , .

AI