copland
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thế giới của cảnh sát và hoạt động của cảnh sátdanh từkhông đếm được (uncountable)The world of police officers and police activity.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mảnh đất tận cùng ở một điểm hoặc một góc nhọn
- A piece of ground terminating in a point or acute angle.