Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cophasing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc kiểm soát tích cực từng phân đoạn của kính thiên văn được phân đoạn nhằm cải thiện độ phân giải
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The active control of each segment of a segmented telescope in order to improve resolution
Nguồn gốc
(etymology)
co-
+
phasing
AI
1
Việc kiểm soát tích cực từng phân đoạn của kính thiên văn được phân đoạn nhằm cải thiện độ phân giải
1
Việc kiểm soát tích cực từng phân đoạn của kính thiên văn được phân đoạn nhằm cải thiện độ phân giải
1
Việc kiểm soát tích cực từng phân đoạn của kính thiên văn được phân đoạn nhằm cải thiện độ phân giải