Nghĩa chính
- Bộ châm kiếm (động vật thân giáp)danh từAny of very many small crustaceans of the subclass Copepoda; they are widely distributed and ecologically important.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- copepodDạng gốc (base form)
- copepodsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tên khoa họcCopepoda
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc copepod- copepodidGiai đoạn ấu trùng sau ấu trùng của giáp xác chân kiếmdanh từ
- copepoditeCác giai đoạn trong năm giai đoạn (trong tổng số 12 giai đoạn) trong vòng đời của giáp xác chân chèo trước khi trưởng thành về mặt giới tínhdanh từ
- copepodologyNghiên cứu khoa học về loài giáp xácdanh từ
- copepodologistNhà động vật học nghiên cứu về loài giáp xácdanh từ
Ví dụ
- , , , .