Nghĩa chính
- Điều phối, đẳng lậptính từThat coordinates
- Phối hợpđộng từpresent participle and gerund of coordinate
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coordinating committee | Ủy ban điều phối | |
| coordinating conjunctiondanh từ | danh từ | Liên từ đẳng kết. [từ 1875–80] |
| coordinating role | Vai trò điều phối |
Ví dụ
- .Cô ấy đang điều phối hoạt động này
- .Cô ấy đang điều phối hoạt động này
- .Họ đang điều phối theo cách này
Họ từ (word family)
cùng gốc coordinatingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha