Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cool with someone
UK
/ˈ
k
uː
l
w
ɪ
ð
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/ˈ
k
u
l
w
ɪ
θ
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Hòa thuận với ai, bình thường với ai
Ví dụ
Are
you
cool
with
him
after
the
argument
?
Cậu đã bình thường lại với anh ấy sau cuộc cãi vã chưa?
Xuất hiện ở từ khác
cool
kết hợp
hòa thuận với ai, bình thường với ai
AI
1
Hòa thuận với ai
1
Hòa thuận với ai
1
Hòa thuận với ai