convulse
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Chịu đựng sự co thắt dữ dội của các cơ, khiến cơ thể bị vặn vẹođộng từnội động từ (intransitive)To suffer violent involuntary contractions of the muscles, causing one's body to contort.
- Bị bao vây bởi những biến động chính trị hoặc xã hộiđộng từnội động từ (intransitive)To be beset by political or social upheaval.
- Làm cho (ai đó) phải chịu đựng những cơn co thắt như vậy, đặc biệt là do khiến họ cười một cách chân thànhđộng từngoại động từ (transitive)To cause (someone) to suffer such contractions, especially as a result of making them laugh heartily.
- Gây rối loạnđộng từngoại động từ (transitive)To cause disruption to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- convulseNguyên thể (infinitive)
- convulsesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- convulsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- convulsingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhconvulsus
Cùng gốc (doublet)convel
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- hòn đảo bị trận động đất làm rung chuyển
- một nước bị rối loạn vì nội chiến
- . .