Nghĩa chính
- Làm rách (mô, dây thần kinh, v.v.), co giậtđộng từTo tear (tissue, a nerve, etc.), to convulse.
- Phản bác hoàn toàn, bác bỏ hoàn toànđộng từTo completely rebut, to utterly reject.
Họ từ (word family)
cùng gốc convelNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhconvellō
Cùng gốc (doublet)convulse
Ví dụ
- , , joyned , , .
- [. ], , , , [?] , […]
- [] , , , .