Dịch

convel

động từ (verb)
/kənˈvɛl/

Nghĩa chính

  1. Làm rách (mô, dây thần kinh, v.v.), co giậtđộng từTo tear (tissue, a nerve, etc.), to convulse.
  2. Phản bác hoàn toàn, bác bỏ hoàn toànđộng từTo completely rebut, to utterly reject.

Họ từ (word family)

cùng gốc convel

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhconvellō

Cùng gốc (doublet)convulse

Ví dụ

  • , , joyned , , .
  • [. ], , , , [?] , […]
  • [] , , , .

AI