Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
contusional
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một vết bầm tím hoặc bầm tím
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to a contusion or bruise
Họ từ
(word family)
cùng gốc
contusional
peri
contusional
Bao quanh một vết bầm tím
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
contusion
+
-al
AI
1
Liên quan đến một vết bầm tím hoặc bầm tím
1
Liên quan đến một vết bầm tím hoặc bầm tím
1
Liên quan đến một vết bầm tím hoặc bầm tím