Dịch

continentality

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Điều kiện là một lục địadanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being a continent.
  2. Mức độ mà khí hậu của một nơi bị ảnh hưởng bởi một vùng đất rộng lớndanh từđếm được (countable)The degree to which the climate of a place is affected by a large land mass.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. continentalityDạng gốc (base form)
  2. continentalitiesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ( ) , , , 14.91% ( ), …

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI