continentality
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Điều kiện là một lục địadanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being a continent.
- Mức độ mà khí hậu của một nơi bị ảnh hưởng bởi một vùng đất rộng lớndanh từđếm được (countable)The degree to which the climate of a place is affected by a large land mass.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- continentalityDạng gốc (base form)
- continentalitiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ( ) , , , 14.91% ( ), …
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha