context-free
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- (Thuộc ngữ pháp) tạo ra các câu theo từng giai đoạn, sao cho ở bất kỳ giai đoạn trung gian nào, bất kỳ phần nào của câu cũng đủ để xác định phần tương ứng ở giai đoạn tiếp theo; nghĩa là sự biến đổi từng giai đoạn tại một điểm không phụ thuộc vào phần còn lại của câutính từkhông so sánh (not comparable)(Of a grammar) which generates sentences in stages, in such a way that at any intermediate stage, any piece of the sentence is enough to determine the corresponding piece at the next stage; that is, the stagewise transformation at a point does not depend on the rest of the sentence
- (Thuộc ngôn ngữ hình thức) có thể được quyết định bằng máy tự động đẩy xuống hoặc ngữ pháp không ngữ cảnh (giác 1)tính từkhông so sánh (not comparable)(Of a formal language) which can be decided by a pushdown automaton or a context-free grammar (sense 1)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| context-free grammardanh từ | danh từ | Văn phạm phi ngữ cảnh |
| context-free languagedanh từ | danh từ | Ngôn ngữ phi ngữ cảnh |