Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
content coupling
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
ɑ
n
.
t
ɛ
n
t
ˈ
k
ʌ
p
l
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Dạng ghép nối trong đó một mô-đun dựa vào hoạt động bên trong của mô-đun khác
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A form of coupling where one module relies on the internal workings of another module.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
pathological coupling
AI
1
Dạng ghép nối trong đó một mô-đun dựa vào hoạt động bên trong của mô-đun khác
1
Dạng ghép nối trong đó một mô-đun dựa vào hoạt động bên trong của mô-đun khác
1
Dạng ghép nối trong đó một mô-đun dựa vào hoạt động bên trong của mô-đun khác