Dịch

contactless

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không tiếp xúctính từkhông so sánh (not comparable)Conducted without human-to-human contact to improve ease of use or reduce the potential spread of a contagious disease; contact-free.
  2. Không tiếp xúc, không có tiếp điểmtính từkhông so sánh (not comparable)That has no contact or contacts.
  3. Thanh toán không tiếp xúcdanh từkhông đếm được (uncountable)A technology for paying for goods etc. while physically present at the point of interaction but without the need for physical contact.

Cụm từ (phrase)

contactless carddanh từThẻ thanh toán không cần liên hệ với máy thanh toán để hoạt động

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không tiếp xúc
  1. không so sánh (not comparable)Happening without physical contact at the point of sale.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • / / Hãy giữ liên lạc với tôi / Trong xã hội không tiếp xúc này / Bất kể bạn ở nơi đâu
  • : (58 ), (30 ) (26 ).Động lực sử dụng thanh toán không tiếp xúc là rõ ràng: nó phổ biến nhất với những người đang vội (58%), những người có hàng đợi phía sau (30%) và những người ở những nơi đông đúc (26%).
  • " . ." " , . ?""Hãy đến sớm hơn vào ngày mai. Của bạn hết hai bảng." "Đây, thẻ của tôi đây. Thanh toán không tiếp xúc được không?"

AI