Nghĩa chính
- Hình thái danh từ đặc biệt gắn liền với các ngôn ngữ Phi-Á, Iran và các ngôn ngữ khác; dùng trong việc phân tích một nominal này với một nominal khác, cụ thể là cho tân ngữ của một từ dạng gendanh từA noun form associated especially with Afroasiatic languages, but occurring also in Iranian and others; used in construing a nominal with another, particularly for the object of a genitive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- construct stateDạng gốc (base form)
- construct statesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa