Dịch

conspicuity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc tính có thể nhận biết rõ ràngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of being clearly discernible
  2. Trạng thái hoặc chất lượng rõ ràng hoặc tươi sáng; độ sáng; sự dễ thấydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of being clear or bright; brightness; conspicuousness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conspicuityDạng gốc (base form)
  2. conspicuitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI