Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
consistorially
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách nhất quán
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a consistorial manner.
Nguồn gốc
(etymology)
consistorial
+
-ly
Ví dụ
Under
this
system
the
consistories
wielded
a
legal
monopoly
over
the
expression
of
Judaism
in
France
;
only
consistorially
approved
public
worship
was
authorized
.
AI
1
Một cách nhất quán
1
Một cách nhất quán
1
Một cách nhất quán