conserved
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được bảo tồn, tiết kiệmtính từOf or relating to something to which conservation has been applied; saved from being wasted
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conservedDạng gốc (base form)
- more conservedSo sánh hơn (comparative)
- most conservedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conserved sequencedanh từ | danh từ | Trình tự DNA hoặc protein có mức độ đồng nhất trình tự cao với các trình tự khác trong loài đó hoặc ở các loài khác |
Ví dụ
- .Chiếc ô tô lai này tiết kiệm được rất nhiều tiền nhờ lượng xăng được tiết kiệm.
- .Anh ấy dưỡng sức cho trận đấu tiếp theo.
- .Chữ Hán đã được bảo tồn do có số lượng lớn các từ đồng âm trong ngôn ngữ của chúng.