Nghĩa chính
- Kết hợp theo cặptính từJoined together in pairs.
- Liên hợptính từContaining one or more pairs of double bonds and/or lone pairs, each pair being separated by a single bond.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conjugatedDạng gốc (base form)
- more conjugatedSo sánh hơn (comparative)
- most conjugatedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conjugated proteindanh từ | danh từ | Các protein bao gồm cả polypeptide (apoprotein) và nhóm giả như lipid (trong lipoprotein), đường (trong glycoprotein) hoặc porphyrin và kim loại (trong hemoglobin, v.v.) |
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng ĐứcKonjugation
Ví dụ
- .Bạn đã chia các động từ.
- , , , .Danh từ, tính từ, đại từ và phân từ được gọi là biến cách, trong khi động từ được gọi là chia.
- .Động từ này được chia theo một cách rất đặc biệt.