Dịch

conjugated

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Kết hợp theo cặptính từJoined together in pairs.
  2. Liên hợptính từContaining one or more pairs of double bonds and/or lone pairs, each pair being separated by a single bond.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conjugatedDạng gốc (base form)
  2. more conjugatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most conjugatedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

conjugated proteindanh từCác protein bao gồm cả polypeptide (apoprotein) và nhóm giả như lipid (trong lipoprotein), đường (trong glycoprotein) hoặc porphyrin và kim loại (trong hemoglobin, v.v.)

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng ĐứcKonjugation

Ví dụ

  • .Bạn đã chia các động từ.
  • , , , .Danh từ, tính từ, đại từ và phân từ được gọi là biến cách, trong khi động từ được gọi là chia.
  • .Động từ này được chia theo một cách rất đặc biệt.

AI