Dịch

conifer

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây loại tùng báchdanh từA plant belonging to the order Coniferales; a cone-bearing seed plant with vascular tissue, usually a tree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coniferDạng gốc (base form)
  2. conifersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

coniferyl alcoholdanh từMonolignol, 4-(3-hydroxy-1-propenyl)-2-methoxyphenol, được tìm thấy trong nhiều loại thực vật
coniferyl aldehydedanh từPhenolic aldehyde 3-(4-hydroxy-3-methoxyphenyl)prop-2-enal đôi khi có trong rượu vang có nút chai

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcōnifer“bearing cones”

Ví dụ

  • .Cây thông là một loại cây tùng bách.
  • .Có chủ yếu các khu rừng tùng bách ở khu vực này.
  • .Loài pareiasaur lao qua những khu rừng tùng bách và dương xỉ rộng lớn.

AI