conifer
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cây loại tùng báchdanh từA plant belonging to the order Coniferales; a cone-bearing seed plant with vascular tissue, usually a tree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coniferDạng gốc (base form)
- conifersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coniferyl alcoholdanh từ | danh từ | Monolignol, 4-(3-hydroxy-1-propenyl)-2-methoxyphenol, được tìm thấy trong nhiều loại thực vật |
| coniferyl aldehydedanh từ | danh từ | Phenolic aldehyde 3-(4-hydroxy-3-methoxyphenyl)prop-2-enal đôi khi có trong rượu vang có nút chai |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcōnifer“bearing cones”
Ví dụ
- .Cây thông là một loại cây tùng bách.
- .Có chủ yếu các khu rừng tùng bách ở khu vực này.
- .Loài pareiasaur lao qua những khu rừng tùng bách và dương xỉ rộng lớn.
Họ từ (word family)
cùng gốc coniferNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha