Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
congoing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động hoặc sở thích tham dự một hội nghị
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The action or hobby of attending a convention.
Nguồn gốc
(etymology)
convention
+
going
Ví dụ
Over
that
time
,
the
demographic
of
congoing
has
evolved
,
and
many
longer
running
cons
have
had
to
adapt
.
The
rest
of
it
is
very
good
and
I
wish
I
had
had
something
of
the
sort
available
when
I
started
congoing
thirty
years
ago
...
ulp
.
AI
1
Hành động hoặc sở thích tham dự một hội nghị
1
Hành động hoặc sở thích tham dự một hội nghị
1
Hành động hoặc sở thích tham dự một hội nghị