Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
congoer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tham dự tại một hội nghị
danh từ
An attendee at a convention.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
congoer
Dạng gốc
(base form)
congoer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
con
+
goer
Ví dụ
Con
committees
attempt
to
get
public
money
rather
than
be
funded
out
of
the
congoer's
pocket
.
AI
1
Người tham dự tại một hội nghị
1
Người tham dự tại một hội nghị
1
Người tham dự tại một hội nghị