Dịch

conglobe

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tập hợp (cái gì đó) thành một khối tròn; tập hợpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To collect (something) into a round mass; to conglobate.

Ví dụ

  • ? , / , coy-caressing / !

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápconglober
  2. từ tiếng Latinhconglobāre
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*gel-“to form into a ball; a ball”

AI