Nghĩa chính
- Tập hợp (cái gì đó) thành một khối tròn; tập hợpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To collect (something) into a round mass; to conglobate.
Họ từ (word family)
cùng gốc conglobeVí dụ
- ? , / , coy-caressing / !
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápconglober
- từ tiếng Latinhconglobāre
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*gel-“to form into a ball; a ball”