Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
confirmatively
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Có xác nhận từ các nguồn khác
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
With confirmation from other sources
Nguồn gốc
(etymology)
confirmative
+
-ly
Ví dụ
However
,
if
a
focal
liver
lesion
cannot
be
deemed
benign
confirmatively
without
suspicion
,
a
suitable
strategy
for
obtaining
an
accurate
diagnosis
is
to
perform
further
evaluations
,
such
as
liver
MRI
or
CT
with
contrast
enhancement
.
AI
1
Có xác nhận từ các nguồn khác
1
Có xác nhận từ các nguồn khác
1
Có xác nhận từ các nguồn khác