Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kền kền condordanh từEither of two New World vultures, Vultur gryphus of the Andes or Gymnogyps californianus, a nearly extinct vulture of the mountains of California.
- Đồng tiền vàng condordanh từA gold coin of some South American countries bearing the figure of one of these vultures.
- Tên lửa đạn đạo tầm ngắn Condordanh từAn Argentinian short range ballistic missile.
- Điểm condor (golf)danh từThe completion of a hole four strokes under par (a quadruple birdie, triple eagle, or double albatross).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Andean condordanh từ | danh từ | Loài chim Nam Mỹ thuộc họ kền kền Tân Thế giới Cathartidae, Vultur gryphus |
| iron condordanh từ | danh từ | Sự kết hợp của bốn quyền chọn, bao gồm cả quyền chọn mua và quyền chọn bán, mang lại mức lợi nhuận tương tự như cổ phiếu điều phối |
| Condor momentdanh từ | danh từ | Tạm dừng để xem xét và đánh giá một tình huống |
| California condordanh từ | danh từ | Kền kền Tân Thế giới, Gymnogyps californianus, loài chim đất liền lớn nhất Bắc Mỹ |
| Condor Legion | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chiến lược quyền chọn condor
- A combination of four options of the same type at four strike prices, giving limited profit and limited risk.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhacóndor
- từ Classical Quechuakuntur
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , : , .Kền kền condor đẻ vài quả trứng còn đà điểu đẻ cả chục, nhưng ở cùng một quốc gia, kền kền condor có thể đông hơn: chim hải âu Fulmar chỉ đẻ một trứng, nhưng được cho là loài chim đông nhất thế giới.
- Ziri's .Con kền kền đang bay lượn trên lều của Ziri.
- .Con kền kền không bao giờ bay vòng lại lần thứ hai.