Dịch

condor

C2danh từ (noun)
UK/ˈkɒndɔː/US/ˈkɑnˌdoɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kền kền condordanh từEither of two New World vultures, Vultur gryphus of the Andes or Gymnogyps californianus, a nearly extinct vulture of the mountains of California.
  2. Đồng tiền vàng condordanh từA gold coin of some South American countries bearing the figure of one of these vultures.
  3. Tên lửa đạn đạo tầm ngắn Condordanh từAn Argentinian short range ballistic missile.
  4. Điểm condor (golf)danh từThe completion of a hole four strokes under par (a quadruple birdie, triple eagle, or double albatross).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. condorDạng gốc (base form)
  2. condoresSố nhiều (plural)
  3. condorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Andean condordanh từLoài chim Nam Mỹ thuộc họ kền kền Tân Thế giới Cathartidae, Vultur gryphus
iron condordanh từSự kết hợp của bốn quyền chọn, bao gồm cả quyền chọn mua và quyền chọn bán, mang lại mức lợi nhuận tương tự như cổ phiếu điều phối
Condor momentdanh từTạm dừng để xem xét và đánh giá một tình huống
California condordanh từKền kền Tân Thế giới, Gymnogyps californianus, loài chim đất liền lớn nhất Bắc Mỹ
Condor LegionChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chiến lược quyền chọn condor
  1. A combination of four options of the same type at four strike prices, giving limited profit and limited risk.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhacóndor
  2. từ Classical Quechuakuntur

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , : , .Kền kền condor đẻ vài quả trứng còn đà điểu đẻ cả chục, nhưng ở cùng một quốc gia, kền kền condor có thể đông hơn: chim hải âu Fulmar chỉ đẻ một trứng, nhưng được cho là loài chim đông nhất thế giới.
  • Ziri's .Con kền kền đang bay lượn trên lều của Ziri.
  • .Con kền kền không bao giờ bay vòng lại lần thứ hai.

AI