Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Condor moment
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
ɒ
n
d
ɔː
ˈ
m
əʊ
m
ə
n
t
/
US
/ˈ
k
ɑ
n
ˌ
d
oɹ ˈ
m
oʊ
m
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Tạm dừng để xem xét và đánh giá một tình huống
danh từ
A pause to consider and assess a situation.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Condor moment
Dạng gốc
(base form)
Condor moment
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Taking
a
Condor
moment
is
an
invaluable
process
that
can
greatly
clarify
your
thinking
when
faced
with
indecision
.
It
requires
you
to
be
aware
of
the
reasons
that
you're
finding
this
decision
hard
to
make
[…]
AI
1
Tạm dừng để xem xét và đánh giá một tình huống
1
Tạm dừng để xem xét và đánh giá một tình huống
1
Tạm dừng để xem xét và đánh giá một tình huống