Dịch

condolence

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự an ủi, sự cảm thôngdanh từkhông đếm được (uncountable)Comfort, support or sympathy.
  2. Lời chia buồndanh từđếm được (countable)thường dùng số nhiều (usually plural)An expression of comfort, support, or sympathy offered to the family and friends of somebody who has died.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. condolenceDạng gốc (base form)
  2. condolencesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

condolence carddanh từTấm thiệp chia buồn
book of condolencedanh từCuốn sách có các trang trống trong đó mọi người có thể ký tên và viết một tin nhắn ngắn để bày tỏ sự cảm thông; thường là để đáp lại một cái chết nổi bật hoặc một loạt cái chết

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

condole-ence

  1. từ tiếng Pháp trung đạicondoléance
  2. từ tiếng Latinhcondoleō“to sympathize”

Ví dụ

  • .Sau vụ tai nạn, chẳng còn gì nhiều để làm ngoài việc gửi lời an ủi mà tôi có thể.
  • .Tôi đã gửi cho cô ấy một tấm thiệp bày tỏ lời chia buồn sau khi mẹ cô ấy qua đời.
  • .Antonio đã gửi cho Rima một lá thư chia buồn.

AI