condignity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Điều kiện được xá tội; công đức hay sự xứng đángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being condign; merit or worthiness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- condignityDạng gốc (base form)
- condignitiesSố nhiều (plural)