Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
conciliarly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Bởi một công đồng, đặc biệt là một công đồng giáo hội
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
By a council, especially an ecclesiastical council.
Nguồn gốc
(etymology)
conciliar
+
-ly
Ví dụ
The
book
had
been
condemned
by
certain
authorities
connected
with
the
Council
,
but
had
not
been
condemned
conciliarly
.
AI
1
Bởi một công đồng
1
Bởi một công đồng
1
Bởi một công đồng