Dịch

conchoidal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến conchoid; có thể được định nghĩa là một conchoidtính từOf or pertaining to a conchoid; that may be defined as a conchoid.
  2. Không đều, có các đường cong phẳng, đồng tâm, giống như đường cong trên vỏ traitính từIrregular, with planar, concentric curves, similar to those on a mussel shell.
  3. Đó là các vết nứt có đường cong phẳng đồng tâm (ví dụ như đá lửa, đá phiến silic hoặc đá hắc thạch)tính từThat fractures with planar concentric curves (e.g., as flint, chert or obsidian).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conchoidalDạng gốc (base form)
  2. more conchoidalSo sánh hơn (comparative)
  3. most conchoidalSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .

AI