Dịch

conceptualism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phong trào nghệ thuật hướng tới nghệ thuật khái niệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art movement towards conceptual art.
  2. Lý thuyết, trung gian giữa chủ nghĩa hiện thực và chủ nghĩa duy danh, cho rằng trí óc có khả năng hình thành cho chính nó những quan niệm chung về các đối tượng riêng lẻ hoặc đơn lẻ; học thuyết cho rằng những cái phổ quát tồn tại trong tâm trí mà không có bất kỳ hiện thân cụ thể nàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A theory, intermediate between realism and nominalism, that the mind has the power of forming for itself general conceptions of individual or single objects; the doctrine that universals have an existence in the mind apart from any concrete embodiment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conceptualismDạng gốc (base form)
  2. conceptualismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI