conceptualism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phong trào nghệ thuật hướng tới nghệ thuật khái niệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art movement towards conceptual art.
- Lý thuyết, trung gian giữa chủ nghĩa hiện thực và chủ nghĩa duy danh, cho rằng trí óc có khả năng hình thành cho chính nó những quan niệm chung về các đối tượng riêng lẻ hoặc đơn lẻ; học thuyết cho rằng những cái phổ quát tồn tại trong tâm trí mà không có bất kỳ hiện thân cụ thể nàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A theory, intermediate between realism and nominalism, that the mind has the power of forming for itself general conceptions of individual or single objects; the doctrine that universals have an existence in the mind apart from any concrete embodiment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conceptualismDạng gốc (base form)
- conceptualismsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc conceptualism- conceptualisticXem conceptualismtính từ
- nonconceptualismSự phủ định của chủ nghĩa khái niệmdanh từ
- postconceptualismLý thuyết nghệ thuật được xây dựng dựa trên di sản của nghệ thuật khái niệmdanh từ
- neoconceptualismTrường phái nghệ thuật của những năm 1980 và 1990, đặc trưng bởi sự chiếm đoạt và bác bỏ các phương pháp và giá trị nghệ thuật truyền thống, bắt nguồn từ nghệ thuật khái niệm của những năm 1960 và 1970danh từ
Ví dụ
- , , , , , […]