Dịch

conman

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kẻ lừa đảo, kẻ bịp bợmdanh từA confidence trickster.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. conmanDạng gốc (base form)
  2. conmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Họ ít là một đảng chính trị hơn và giống một kẻ lừa đảo cùng tùy tùng những kẻ nhẹ dạ hơn.
  • .Kẻ lừa đảo tàn nhẫn sẽ không phải ngồi tù thêm ngày nào nữa.
  • .Tom là một kẻ lừa đảo quốc tế với một loạt danh tính giả.

AI