Dịch

compulsory acquisition

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quyền của một quốc gia trong việc trưng thu đất tư nhân trong phạm vi quyền hạn của mình để sử dụng cho mục đích công cộngdanh từThe power of a state to expropriate private land within its jurisdiction for public use.

Đồng nghĩa (synonym)

AI