Dịch

expropriation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự chiếm đoạt, sự sung côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of expropriating; the surrender of a claim to private property without material compensation; the act of depriving oneself of private propriety rights.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. expropriationDạng gốc (base form)
  2. expropriationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • expropriation (of A) (from B)việc trưng thu (A) (từ B)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Có các cuộc biểu tình chống lại sự chiếm đoạt
  • .Đôi khi chỉ có sự chiếm đoạt mới ngăn được thảm họa xã hội
  • .Lạm phát gây ra sự chiếm đoạt tài sản ngầm đối với người tiết kiệm

AI