Dịch

compressive

C1tính từ (adjective)
/kəmˈpɹɛsɪv/

Nghĩa chính

  1. Có tính nén, gây néntính từThat compresses

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. compressiveDạng gốc (base form)
  2. more compressiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most compressiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

compressive strengthdanh từThuộc tính của vật liệu liên quan đến khả năng chịu tải trọng nén

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • : , , , , , .Mực nước biển dâng lên ở các địa điểm cụ thể có thể cao hơn hoặc thấp hơn mức trung bình toàn cầu do nhiều yếu tố địa phương: sự sụt lún, kiểm soát lũ lụt thượng nguồn, xói mòn, hải lưu khu vực, sự biến động về độ cao đất đai, và việc liệu đất đai có còn đang hồi phục sau sức nặng nén của các sông băng thời kỳ băng hà hay không.

AI