compensating
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bù đắptính từThat compensates for something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- compensatingDạng gốc (base form)
- more compensatingSo sánh hơn (comparative)
- most compensatingSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc compensatingVí dụ
- , 20% 30%.Trong khi một số nhà máy đang bù đắp cho việc cắt giảm nhân sự bằng cách tăng tốc quy trình sản xuất, ông ước tính rằng số lượng sản xuất hàng ngày thông thường vẫn giảm từ 20% đến 30%.