Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thịt được sản xuất và phân phối ở quy mô công nghiệp và có thể được mua bán trên thị trường hàng hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Meat that is produced and distributed on an industrial scale, and can be bought and sold on the commodity markets.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- commodity meatDạng gốc (base form)
- commodity meatsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thịt được phân phối thông qua chương trình phân phối thực phẩm hàng hóa của USDA
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Meat distributed through the USDA commodity food distribution program.