Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
command someone to do something
UK
/
k
ə
ˈ
m
ɑː
n
d
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
t
ə
d
ə
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/
k
ə
ˈ
m
æ
n
d
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
t
ə
d
ə
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Bắt ai đó phải làm điều gì
Ví dụ
The
supervisor
commanded
the
workers
to
leave
immediately
.
Người giám sát bắt nhân viên phải rời đi ngay.
Xuất hiện ở từ khác
command
kết hợp
bắt ai đó phải làm điều gì
AI
1
Bắt ai đó phải làm điều gì
1
Bắt ai đó phải làm điều gì
1
Bắt ai đó phải làm điều gì