Dịch

come upon

động từ (verb)
UK/ˌkʌm əpɔn/US/ˌkʌm əpɑn/

Nghĩa chính

  1. Tình cờ phát hiện rađộng từTo discover or find, especially by chance or accident.
  2. Xảy ra với, gặp phảiđộng từTo befall; to affect; to happen to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. come uponNguyên thể (infinitive)
  2. comes uponNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. came upon (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. coming uponPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

come upon the towncụm từTrở thành gái mại dâm; chuyển sang làm nghề mại dâm
come upon the parishcụm từĐược hỗ trợ cuộc sống bằng hoạt động từ thiện của giáo xứ
come upon somethingTình cờ thấy cái gì

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , ?Nếu bạn gặp một từ mới trong một câu, bạn sẽ làm gì?
  • .
  • .

AI