Dịch

come it strong

động từ (verb)
UK/ˈkʌm ɪt ˈstɹɒŋ/US/ˈkʌm ɪt ˈstɹɔŋ/

Nghĩa chính

  1. (từ lóng) làm (việc gì) thật triệt để, làm (việc gì) đến nơi đến chốnđộng từTo do or say too much.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI