Nghĩa chính
- Đến để đón, đến tìmđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see come, for.
- Truy tìm, đến bắtđộng từngoại động từ (transitive)To search for someone with the intent to apprehend or cause harm.
- Nhắm vào, tấn côngđộng từngoại động từ (transitive)To target someone for competition or attack.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- come forNguyên thể (infinitive)
- comes forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- came for (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- coming forPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| come forthđộng từ | động từ | Xuất hiện, lộ diện |
| come forwardđộng từ | động từ | Tự nguyện cung cấp thông tin, lên tiếng |
| come forward as a candidatecụm từ | cụm từ | (đứng) ra ứng cử |
Ví dụ
- . Chakwas: ? ... . : .Bác sĩ Chakwas: Shepard? Anh. Anh đã đến tìm chúng tôi. Shepard: Không ai bị bỏ lại phía sau.
- . .Bạn nên trốn đi. Cảnh sát đang đến bắt bạn đấy.
- , .Anh và toàn bộ công ty của anh tốt nhất nên cẩn thận, vì chúng tôi sẽ nhắm vào các anh.