Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
come after someone
UK
/ˈ
k
ʌ
m
ˈ
ɑː
f
t
ə
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/ˈ
k
ʌ
m
ˈ
æ
f
t
ə
ɹ ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Đứng sau ai, kế tiếp sau ai
Ví dụ
Children
often
come
after
their
parents
in
the
queue
.
Trong hàng xếp, trẻ em thường đứng sau bố mẹ.
Xuất hiện ở từ khác
after
kết hợp
đứng sau ai, kế tiếp sau ai
AI
1
Đứng sau ai
1
Đứng sau ai
1
Đứng sau ai