Dịch

come after someone

UK/ˈkʌm ˈɑːftə ˈsʌmwʌn/US/ˈkʌm ˈæftəɹ ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa chính

  1. Đứng sau ai, kế tiếp sau ai

Ví dụ

  • .Trong hàng xếp, trẻ em thường đứng sau bố mẹ.

AI