Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giống hoặc đặc trưng của một chiếc lượctính từResembling or characteristic of a comb.
- Của bánh xe: có khuyết tật bao gồm một mạng lưới các vết nứt nhỏ bao phủ một vùng nhỏ của mặt lốptính từOf a wheel: having a defect consisting of a network of fine cracks covering a small area of the tread.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- combyDạng gốc (base form)
- more combySo sánh hơn (comparative)
- most combySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Được tạo thành từ các tấm thẳng đứng hoặc lược
- Formed of vertical plates, or combs.
Họ từ (word family)
cùng gốc combyVí dụ
- , .