Dịch

comby

tính từ (adjective)
UK/ˈkəʊmi/US/ˈkoʊmi/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giống hoặc đặc trưng của một chiếc lượctính từResembling or characteristic of a comb.
  2. Của bánh xe: có khuyết tật bao gồm một mạng lưới các vết nứt nhỏ bao phủ một vùng nhỏ của mặt lốptính từOf a wheel: having a defect consisting of a network of fine cracks covering a small area of the tread.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. combyDạng gốc (base form)
  2. more combySo sánh hơn (comparative)
  3. most combySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Được tạo thành từ các tấm thẳng đứng hoặc lược
  1. Formed of vertical plates, or combs.

Ví dụ

  • , .

AI